THÂN CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025
NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025
Giáo viên, nhân viên nhập thông tin nâng lương TX và PCTN 2025.
BÁO CÁO HỌC SINH CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
ĐỢT 1 NĂM 2025
THÔNG BÁO GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM BÁO CÁO HỌC SINH CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
ĐỢT 1 NĂM 2025
ĐỢT 1 NĂM 2025
ĐĂNG KÝ GIÁO VIÊN DẠY GIỎI VÀ GVCN GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2024-2025
ĐĂNG KÝ GIÁO VIÊN DẠY GIỎI VÀ GVCN GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2024-2025 THÔNG BÁO GIÁO VIÊN VÀ GVCN NHẬP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ THI CẤP THỊ XÃ
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phước Chỉ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TUYEN TAP DE HSG HOA HOC 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ductho
Người gửi: Ngô Đức Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:21' 02-03-2012
Dung lượng: 408.5 KB
Số lượt tải: 384
Nguồn: ductho
Người gửi: Ngô Đức Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:21' 02-03-2012
Dung lượng: 408.5 KB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra số 1
Câu1 (2đ): 1, Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt.
a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X.
b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X.
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X.
2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?
Câu 2 (2đ): Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS2 + O2 ----> Fe2O3 + SO2
2/ KOH + Al2(SO4)3 ----> K2SO4 + Al(OH)3
3/ FeO + HNO3 ----> Fe(NO3)3 + NO + H2O
4/ FexOy + CO ----> FeO + CO2
Câu3 (2đ): Tính số phân tử : a, Của 0,25 mol Fe2O3
b, Của 4,48 lít Cacbôníc (ởđktc).
c, Của 7,1 gam khí Clo.
Câu4 (2đ) : Một hợp chất A có 42,9% C và 57,1% O theo khối lượng.
a, Lập công thức của A , biết dA/H2 = 14.
b, Tính khối lượng của 1,12 lít khí A (ở đktc).
Câu5 (2đ): Để đốt cháy 16g một chất X cần dùng 44,8 lít khí Oxi(đktc ) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol là 2 : 1 .Tính khối lượng khí CO2 và khối lượng H2O tạo thành.
Câu6:
Cho 6,72 lít khí H2 (đktc ) đi qua 32 g CuO đun nóng đến khi PƯ xảy ra hoàn toàn, thì:
H2 còn dư
PƯ xảy ra xong cả 2 chất tham gia đều hết
CuO còn dư
Cả H2 và CuO đều dư
+Khối lượng của chất dư là:
2 g B. 4 g C. 6 g D. 8 g
+ Khối lượng Cu tạo thành là:
25,6 g B. 19,2 g C. 12,8 g D.6,4 g
Câu7 Cho 13 g kim loại hóa trị II tác dụng hoàn toàn với Cl2 dư , sau PƯ thu được 27,2 g muối Clorua. Vậy kim loại hóa trị II đó là:
Mg B. Cu
C. Zn D. Fe
Đề kiểm tra số 2
Câu 1:a, Hoà tan Fe3O4 vào dd HCl ta được dd D. Chia D thành 3 phần :Thêm NaOH dư vào phần thứ nhất được kết tủa E.Lấy kết tủa E để ngoài không khí . Cho bột đồng kim loại vào phần 2 . Sục khí clo vào phần thứ 3 . Viết các PTHH xảy ra .
b, Trong các oxit cho dưới đây oxit nào là oxit axit , oxit nào là oxit bazơ ,oxit nào là oxit lưỡng tính : Al2O3, CaO,Mn2O7, P2O5 , N2O5, FeO, SiO2 , ZnO.Viết công thức của các axit hoặc bazơ tương ứng .
c, Cho các axit sau : HNO2, HClO, HClO3,HClO4.Tính hoá trị của các nguyên tố H.O,N , Cl và viết công thức của các oxit axit tương ứng .
Câu 2:a, Biết độ tan của CuSO4 ở 50C là 15g ,ở 800C là 50g . Hỏi khi làm lạnh 600g dd bão hoà CuSO4 từ 800C xuống 50C thì có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4 thoát ra .
b, Trộn 100ml dd H2SO4 20% (d = 1,14g/ml) với 400 g dd BaCl2 5,2%.
Tính khối lượng kết tủa tạo thành và nồng độ % các chất trong dd thu được sau phản ứng .
c, Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dd NaOH 20% để có dd NaOH 16%.
Câu 3 : Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ :
Fe + ...
 















