THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hoài Phương)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Flash_nhac_khong_loi.swf Nam_hoc_moi.swf 20_11b.swf Sach_va_Hoa_hong1.swf Thacnuoc1.swf Huong_sang_cua_choi.flv Qtr_tinh_trung_tim_trung.flv Sinh_truong2LM1.flv Su_nay_mam_hat.flv Su_thu_tinh_o_TV_hat_tran.flv Su_hinh_thanh_qua.flv Su_lon_len.flv SS_o_nguoi_thai_nhi.flv Ran_bat__chuot.flv Bo_anh_Tac_ke.flv MY_NEM_BOM_NGUYEN_TU_XUONG_NHAT_BAN.flv Website_c_a_Nguyen_Tuan_THCS_Ti_n_Th_nh2.flv Website_c_a_Nguyen_Tuan_THCS_Ti_n_Th_nh.flv

    CẢNH ĐẸP

    NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM

    THÂN CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

    http://violet.vn/thcs-phuocchi-tayninh CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE TRƯỜNG THCS PHƯỚC CHỈ - TRẢNG BÀNG – TÂY NINH.

    NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025

    NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025 Giáo viên, nhân viên nhập thông tin nâng lương TX và PCTN 2025.

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phước Chỉ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phân công chuyên môn HK1 Năm học 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoài Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:04' 01-09-2016
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người


    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    BẢNG THỐNG KÊ SỐ LIỆU GIÁO VIÊN – HỌC SINH TRƯỜNG THCS
    HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC: 2014 – 2015

    Đơn vị : Trường THCS PHƯỚC CHỈ Xã : PHƯỚC CHỈ

    TT
    Họ và tên
    Nữ
    Đoàn Đảng
    Ngày sinh
    Trường đào tạo
    Hệ đào tạo
    Môn đào tạo
    Năm TN
    Phân công CM
    Số tiết thực dạy
    Số tiết kiêm nhiệm
    Tổng số tiết
    Số tiết thừa
    Có gia đình
    
    1
    Trần Anh Quốc
    
    Đảng
    30/1/1962
    ĐH Huế
    ĐHSP
    Vật lý
    2003
    GDCD: 61,63(2t)
    2
    
    2
    
    CGĐ
    
    2
    Nguyễn Hoài Phương
    
    Đảng
    01/12/1978
    ĐH Huế
    ĐHSP
    Toán
    2005
    Toán: 71(4t)
    4
    
    4
    
    CGĐ
    
    3
    Trần Thị Ngọc Khánh
    X
    
    24/03/1977
    CĐSPTN
    CĐSP
    Lý-Tin
    1998
    Lí: 61,62,63(3t); C.Nghệ: 81,82,83(6t); C.Nghệ: 62,63(4t)
    13
    TTCM
    (3t)
    16
    
    CGĐ
    
    4
    Nguyễn Thị Ngọc Diệp
    X
    
    20/02/1980
    ĐH Huế
    ĐHSP
    Lý-KTCN
    2006
    Lí: 71,72,73,81,82,83(6t); 91,93(4t); C.Nghệ: 91,92,93(3t)
    13
    CN:72
    (4,5t)
    17,5
    
    CGĐ
    
    5
    Nguyễn Phúc Linh
    
    
    24/10/1982
    ĐH Huế
    ĐHSP
    Lý- KTCN
    2008
    Toán 61,62,63(12t); Lí: 92(2t)
    14
    CN: 93
    (4,75t)
    18,75
    
    CGĐ
    
    6
    Nguyễn Hoài Phương
    
    
    10/12/1978
    ĐH Huế
    ĐHSP
    Toán-Tin
    2004
    Toán: 81,82,83,91(16t); Tin học 61(2t)
    18
    
    18
    
    CGĐ
    
    7
    Lê Thành Trung
    
    
    1/3/1976
    CĐSPTN
    CĐSP
    Toán-Tin
    1997
    Toán: 72,73,92,93(16t); C.Đ Toán: 9(2t)
    18
    
    18
    
    CGĐ
    
    8
    Nguyễn Duy Khánh
    
    Đảng
    4/ 9/ 1983
    CĐSPTN
    CĐSP
    Tin học
    2007
    Tin: 62,63,7,8(16t)
    16
    P.trách P.TH (3t)
    19
    
    CGĐ
    
    9
    Hồng Thị Hậu
    X
    
    14/10/1964
    CĐSPTN
    CĐSP
    Hóa-Sinh
    1987
    Hóa 81(2t); Sinh: 6,8(12t)
    14
    TTCM (3t)
    17
    
    CGĐ
    
    10
    Trà Thị Thanh
    X
    
    29/12/1978
    CĐSPTN
    ĐHSP
    Hóa KTNN
    1999
    Hóa 82,83,91,92,93(10t); TTND(2t)
    12
    CN: 81
    (4,5t)
    16,5
    
    CGĐ
    
    11
    Nguyễn Ngọc Loan
    X
    
    07/12/1967
    CĐSPTN
    CĐSP
    Hóa-KTNN
    1990
     C.Nghệ: 61(2t), Thư viện
    2
    
    2
    
    CGĐ
    
    12
    Hồ Thị Cẩm Nhung
    X
    
    20/8/1979
    ĐH Huế
    ĐHSP
    Sinh
    2006
    Sinh: 71,72,73(6t); 91,992,93(6t)
    12
    CN: 93 (4,75t)
    16,75
    
    CGĐ
    
    13
    Trịnh Minh Hết
    
    Đảng
    30/3/1984
    CĐSPTN
    ĐHSP
    M.T GDCD
    2007
    M.Thuật: 6,7,8,9(12t); GDCD: 72,73(3t)
    15
    CTCĐ
    (2t)
    17
    
    CGĐ
    
    14
    Trần Thị Phương Chi
    X
    Đoàn
    27/02/1984
    CĐSPTN
    ĐHSP
    Nhạc-GDCD
    2006
    Nhạc: 6,7,8,9 (12t); C.Nghệ: 73(1t)
    13
    CN: 63
    (4,5t)
    17,5
    
    CGĐ
    
    15
    Nguyễn Thị Hiềm
    X
    
    15/01/1967
    CĐSPTN
    CĐSP
    Địa-KTNN
    1989
    Địa: 61,62,63(3t); 71,72,73(6t); 81,82,83(3t); C.Nghệ: 71,72(2t)
    14
    TTCM
    (3t)
     
    Gửi ý kiến