THÂN CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025
NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025
Giáo viên, nhân viên nhập thông tin nâng lương TX và PCTN 2025.
BÁO CÁO HỌC SINH CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
ĐỢT 1 NĂM 2025
THÔNG BÁO GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM BÁO CÁO HỌC SINH CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
ĐỢT 1 NĂM 2025
ĐỢT 1 NĂM 2025
ĐĂNG KÝ GIÁO VIÊN DẠY GIỎI VÀ GVCN GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2024-2025
ĐĂNG KÝ GIÁO VIÊN DẠY GIỎI VÀ GVCN GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2024-2025 THÔNG BÁO GIÁO VIÊN VÀ GVCN NHẬP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ THI CẤP THỊ XÃ
Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phước Chỉ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phân công chuyên môn HK1 Năm học 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 01-09-2016
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 01-09-2016
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG THỐNG KÊ SỐ LIỆU GIÁO VIÊN – HỌC SINH TRƯỜNG THCS
HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC: 2014 – 2015
Đơn vị : Trường THCS PHƯỚC CHỈ Xã : PHƯỚC CHỈ
TT
Họ và tên
Nữ
Đoàn Đảng
Ngày sinh
Trường đào tạo
Hệ đào tạo
Môn đào tạo
Năm TN
Phân công CM
Số tiết thực dạy
Số tiết kiêm nhiệm
Tổng số tiết
Số tiết thừa
Có gia đình
1
Trần Anh Quốc
Đảng
30/1/1962
ĐH Huế
ĐHSP
Vật lý
2003
GDCD: 61,63(2t)
2
2
CGĐ
2
Nguyễn Hoài Phương
Đảng
01/12/1978
ĐH Huế
ĐHSP
Toán
2005
Toán: 71(4t)
4
4
CGĐ
3
Trần Thị Ngọc Khánh
X
24/03/1977
CĐSPTN
CĐSP
Lý-Tin
1998
Lí: 61,62,63(3t); C.Nghệ: 81,82,83(6t); C.Nghệ: 62,63(4t)
13
TTCM
(3t)
16
CGĐ
4
Nguyễn Thị Ngọc Diệp
X
20/02/1980
ĐH Huế
ĐHSP
Lý-KTCN
2006
Lí: 71,72,73,81,82,83(6t); 91,93(4t); C.Nghệ: 91,92,93(3t)
13
CN:72
(4,5t)
17,5
CGĐ
5
Nguyễn Phúc Linh
24/10/1982
ĐH Huế
ĐHSP
Lý- KTCN
2008
Toán 61,62,63(12t); Lí: 92(2t)
14
CN: 93
(4,75t)
18,75
CGĐ
6
Nguyễn Hoài Phương
10/12/1978
ĐH Huế
ĐHSP
Toán-Tin
2004
Toán: 81,82,83,91(16t); Tin học 61(2t)
18
18
CGĐ
7
Lê Thành Trung
1/3/1976
CĐSPTN
CĐSP
Toán-Tin
1997
Toán: 72,73,92,93(16t); C.Đ Toán: 9(2t)
18
18
CGĐ
8
Nguyễn Duy Khánh
Đảng
4/ 9/ 1983
CĐSPTN
CĐSP
Tin học
2007
Tin: 62,63,7,8(16t)
16
P.trách P.TH (3t)
19
CGĐ
9
Hồng Thị Hậu
X
14/10/1964
CĐSPTN
CĐSP
Hóa-Sinh
1987
Hóa 81(2t); Sinh: 6,8(12t)
14
TTCM (3t)
17
CGĐ
10
Trà Thị Thanh
X
29/12/1978
CĐSPTN
ĐHSP
Hóa KTNN
1999
Hóa 82,83,91,92,93(10t); TTND(2t)
12
CN: 81
(4,5t)
16,5
CGĐ
11
Nguyễn Ngọc Loan
X
07/12/1967
CĐSPTN
CĐSP
Hóa-KTNN
1990
C.Nghệ: 61(2t), Thư viện
2
2
CGĐ
12
Hồ Thị Cẩm Nhung
X
20/8/1979
ĐH Huế
ĐHSP
Sinh
2006
Sinh: 71,72,73(6t); 91,992,93(6t)
12
CN: 93 (4,75t)
16,75
CGĐ
13
Trịnh Minh Hết
Đảng
30/3/1984
CĐSPTN
ĐHSP
M.T GDCD
2007
M.Thuật: 6,7,8,9(12t); GDCD: 72,73(3t)
15
CTCĐ
(2t)
17
CGĐ
14
Trần Thị Phương Chi
X
Đoàn
27/02/1984
CĐSPTN
ĐHSP
Nhạc-GDCD
2006
Nhạc: 6,7,8,9 (12t); C.Nghệ: 73(1t)
13
CN: 63
(4,5t)
17,5
CGĐ
15
Nguyễn Thị Hiềm
X
15/01/1967
CĐSPTN
CĐSP
Địa-KTNN
1989
Địa: 61,62,63(3t); 71,72,73(6t); 81,82,83(3t); C.Nghệ: 71,72(2t)
14
TTCM
(3t)
 















