THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hoài Phương)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Flash_nhac_khong_loi.swf Nam_hoc_moi.swf 20_11b.swf Sach_va_Hoa_hong1.swf Thacnuoc1.swf Huong_sang_cua_choi.flv Qtr_tinh_trung_tim_trung.flv Sinh_truong2LM1.flv Su_nay_mam_hat.flv Su_thu_tinh_o_TV_hat_tran.flv Su_hinh_thanh_qua.flv Su_lon_len.flv SS_o_nguoi_thai_nhi.flv Ran_bat__chuot.flv Bo_anh_Tac_ke.flv MY_NEM_BOM_NGUYEN_TU_XUONG_NHAT_BAN.flv Website_c_a_Nguyen_Tuan_THCS_Ti_n_Th_nh2.flv Website_c_a_Nguyen_Tuan_THCS_Ti_n_Th_nh.flv

    CẢNH ĐẸP

    NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM

    THÂN CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

    http://violet.vn/thcs-phuocchi-tayninh CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE TRƯỜNG THCS PHƯỚC CHỈ - TRẢNG BÀNG – TÂY NINH.

    NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025

    NHẬP THÔNG TIN NÂNG LƯƠNG VÀ PCTN NĂM 2025 Giáo viên, nhân viên nhập thông tin nâng lương TX và PCTN 2025.

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phước Chỉ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI HSG MÔN ĐỊA LÍ VÀ ĐÁP ÁN VÒNG HUYỆN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoài Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:05' 12-12-2012
    Dung lượng: 17.6 KB
    Số lượt tải: 380
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN TRẢNG BÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
    ------------------------ --------------------------------------

    KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN
    NĂM HỌC 2012 - 2013
    Khóa ngày: 29 tháng 11 năm 2012
    Môn thi: Địa lí
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    ----------------------------------------------------------------
    (Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

    ĐỀ:

    Câu 1: Tại sao nói Việt Nam là một quốc gia ven biển có tính chất biển sâu sắc? Hãy tính 1 km2 đất liền tương ứng với bao nhiêu lần mặt biển. Biết rằng diện tích đất liền
    S1 = 330 991 km2, diện tích mặt biển S2 = 1 000 000 km2. (2 điểm)
    Câu 2: Dựa vào lược đồ “Dòng biển theo mùa trên Biển Đông”:
    Hãy cho biết hướng chảy của các dòng biển trong biển Đông theo hai mùa gió chính khác nhau như thế nào? Tại sao nói biển Đông là một ổ bão? (4 điểm)
    Câu 3: Căn cứ vào bảng lượng mưa và dòng chảy tại các lưu vực sông sau đây hãy: (3,5 điểm)
    a. Tính thời gian và độ dài (số tháng) của mùa mưa và mùa lũ tại các lưu vực theo chỉ tiêu vượt giá trị trung bình tháng.
    b. Nhận xét về mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ trên từng lưu vực nói riêng và trên toàn quốc nói chung.


    ( Lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây):
    Tháng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Lượng mưa
    (mm)
    19.5
    25.6
    34.5
    104.2
    222.0
    262.8
    315.7
    335.2
    271.9
    170.1
    59.9
    17.8
    
    Lưu lượng
    (m3/s)
    1318
    1100
    914
    1071
    1893
    4692
    7986
    9246
    6690
    4122
    2813
    1746
    
    ( Lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm):
    Tháng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Lượng mưa
    (mm)
    50.7
    34.9
    47.2
    66.0
    104.7
    170.0
    136.1
    209.5
    530.1
    582.0
    231.0
    67.9
    
    Lưu lượng
    (m3/s)
    27.7
    19.3
    17.5
    10.7
    28.7
    36.7
    40.6
    58.4
    185.0
    178.0
    94.1
    43.7
    
    Câu 4: Dựa vào lược đồ “Giao thông tỉnh Tây Ninh”: (2,5 điểm)
    a. Hãy xác định tên của các vị trí số (1), (2), (3), và số (4) trên lược đồ?
    b. Cho biết vị trí số (1) và số (2) có đặc điểm như thế nào?
    Câu 5: Cho bảng số liệu về “Dân số Việt Nam thời kì từ 1901 – 2002 (đơn vị: triệu người). Hãy: (3,5 điểm)
    Năm
    1901
    1921
    1936
    1956
    1960
    1970
    1979
    1989
    1999
    2002
    
    Số dân
    13.0
    15.5
    18.8
    27.5
    30.2
    41.0
    52.7
    64.8
    76.6
    79.7
    
     a. Nhận xét và giải thích tại sao tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta đã giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh?
    b. Hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh? Ý nghĩa của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số và thay đổi cơ cấu dân số
    Câu 6: Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng có thuận lợi và khó khăn gì trong việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng? (2,5 điểm)
    Câu 7: Dựa vào bảng số liệu sau: (2 điểm)
    Tiêu chí
    Địa phương
    Đất nông nghiệp
    (nghìn ha)
    Dân số
    (triệu người)
    
    Cả nước (năm 2002)
    9406,8
    79,7
    
    Đồng bằng sông Hồng
    855,2
    17,5
    
     a. Em hãy tính bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người của cả nước và đồng bằng sông Hồng.
    b.Vẽ biểu đồ cột để thể hiện diện tích đất nông nghiệp bình quân đầu người của cả nước và đồng bằng sông Hồng năm 2002
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓